Chủ Nhật, Tháng Mười Hai 4, 2016
NEWs
Home » Author Archives: Miss Macy

Author Archives: Miss Macy

20 thành ngữ thường gặp trong bài thi IELTS

20 thành ngữ thường gặp trong bài thi IELTS

Cần phải vận dụng việc lồng ghép từ ngữ sao cho chuẩn nghĩa và hay, nhắc đến thành ngữ trong tiếng Anh chắc nhiều bạn sẽ cảm thấy rất khó. Cùng nhau tìm hiểu bài này để giải quyết phần nào bạn nhé! 1. as easy as pie : rất dễ, dễ như ăn bánh Ex: He said it is ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: On My Mind – Ellie Goulding

Bài hát Tiếng Anh: On My Mind - Ellie Goulding

Cùng nghe và cảm nhận bài hát On my mind này nhé! Lyric Lời dịch It’s a little dirty how the whole thing startedI don’t even really know what you intendedThought that you were cute and you could make me jealousPoured it down, so I poured it down Next thing that I know I’m in a hotel with you You ... Read More »

Bài hát tiếng Anh: Bad Blood – Taylor Swift

Bài hát tiếng Anh: Bad Blood - Taylor Swift

Bad blood của Taylor Swift siêu cá tính luôn nha! Lyrics Lời dịch Cause baby now we got bad bloodYou know it used to be mad love So take a look at what you’ve done Cause baby now we got bad blood   Hey! Now we got problems And I don’t think we can solve them You made a really ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: The Monster – Eminem ft. Rihanna

Bài hát Tiếng Anh: The Monster - Eminem ft. Rihanna

Bài hát The Monster này siêu chất nhé! Click để nghe và học thuộc lời nha Lyric Lời dịch [Hook: Rihanna]I’m friends with the monster that’s under my bed Get along with the voices inside of my head You’re trying to save me, stop holding your breath And you think I’m crazy, yeah, you think I’m crazy   [Verse 1: ... Read More »

10 câu nói thú vị trong Tiếng Anh

10 câu nói thú vị trong Tiếng Anh

10 câu nói này rất ư là thú vị luôn đấy. Click để tìm hiểu ngay bạn nhé! 1. I’ll be shot if I know – Biết chết liền 2. Provincial! – Sến. 3. Discourages me much! – Làm nản lòng. 4. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một. 5. The God knows! – Chúa ... Read More »

Các cách diễn đạt hy vọng và mong muốn

Các cách diễn đạt hy vọng và mong muốn

Có khá nhiều cách để bạn bày tỏ hy vọng và mong muốn của mình trong tương lai “xa” cũng như trong tương lai “gần”. Chúng ta cùng xem nhé. 1. Diễn đạt hi vọng trong tương lai “xa” Dưới đây là một vài cách diễn đạt hữu ích để nói về điều bạn mong muốn xảy ra trong cuộc ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: True Friend – Miley Cyrus

Bài hát Tiếng Anh: True Friend

Cùng nhau nghe, cảm nhận và note những từ khó trong bài hát True Friend này nhé Lyric Lời dịch (U huh) (That’s right)We sign our cards and letters BFF (Uh uh) -* You’ve got a million ways to make me laugh(Yeah) You’re looking out for me You’ve got my back It’s so good to have you around You know ... Read More »

How to give bad news?

How to give bad news?

Để thông báo những tin xấu (bad news) thì phải nói những câu như thế nào nhỉ? Click để tìm hiểu ngay bạn nhé! 1. I am sorry to tell you that… Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng… 2. I regret to advise/inform you that… Tôi lấy làm tiếc phải báo với bạn rằng… 3. I am afraid ... Read More »

Từ vựng liên quan đến Lạnh

Are you cold?

Click để tìm hiểu và note lại những từ vựng lạnh này nhé! 1. Cold /koʊld/: Lạnh 2. Chilly /ˈtʃɪli/: Lạnh thấu xương 3. Frozen/ˈfroʊzn/: Lạnh cóng 4. Benumbed /bi’nʌmd/: Lạnh cóng 5. Piercing cold /’piəsiη koʊld/: Rét cắt da cắt thịt 6. Frosty /ˈfrɔːsti/: Giá rét 7. Dry cold /draɪ koʊld/: Rét kèm với nắng hanh khô 8. Snowing ... Read More »

Phrasal with TELL

Phrasal with TELL

Cùng nhau tìm hiểu các phrasal với tell này nhé! 1. Tell apart tell something/someone apart: see the difference between 2 or more things: phân biệt hai hoặc nhiều vật · “Which twin is Lisa? I can’t tell them apart.” (Ai trong hai đứa trẻ sinh đôi đó là Lisa thế? Tôi không thể phân biệt được chúng). · “I ... Read More »

Học phrasal verb với chủ đề Friends

Phrasal verb với chủ đề friends

Cùng nhau học với chủ đề Friends này nhé! – make friends (with someone) : làm bạn (với) e.g. When you go to university you will make a lot of new friends. Khi em lên Đại học, em sẽ quen nhiều bạn mới. -strike up a friendship : bắt đầu làm bạn (start a friendship) e.g. Jack struck up a ... Read More »

Gonna, Gotta, Kinda

Gonna, Gotta, Kinda

GONNA GOTTA KINDA LÀ CÁI GÌ? Do you want a drink? Do you wanna drink? D’you wanna drink? D’ya wanna drink? Ya wanna drink? Wanna drink? . Người học Tiếng Anh thường bối rối khi bắt gặp những từ chẳng đâu vào đâu trên facebook hay youtube như gonna, wanna, gotta, kinda… Vậy thế chúng nó là cái gì ? ... Read More »

Những từ vựng liên quan đến rạp chiếu phim

NHỮNG TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN RẠP CHIẾU PHIM

Tín đồ xem phim đâu ạ? Cùng nhau tìm hiểu nhé! 1. Coming soon (n) /’kʌmiη su:n/ Sắp phát hành, sớm ra mắt 2. Opening day (n) /’oupniη dei/ Ngày công chiếu 3. Show time (n) /∫ou taim/ Giờ diễn 4. Box-office (n) /’bɔks,ɔfis/ Chỗ bán vé 5. Trailer (n) /’treilə/ Đoạn phim quảng cáo phim mới 6. Premiere (n) ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: Animals – Maroon 5

Bài hát Tiếng Anh: Animals - Maroon 5

Cùng nhau nghe bài hát Animals này nhé ! Lyric Lời dịch [Chorus]Baby I’m preying on you tonight Hunt you down eat you alive Just like animals Maybe you think that you can hide I can smell your scent from miles Just like animals Baby I’m…   [Verse 1] So what you trying to do to me It’s like we ... Read More »

Các từ nối và cụm từ dùng trong bài viết IELTS

Các từ nối và cụm từ dùng trong bài viết IELTS

Cùng nhau học những từ nối và cụm từ này nhé! 1_ I do (not) believe that….(clause)….: sử dụng để đưa quan điểm cá nhân – use to give your own opinion. 2_ In my opinion…(clause): sử dụng để đưa quan điểm cá nhân – use to give your own opinion. 3_I would agree that….(clause): sử dụng để đưa ra ... Read More »

Phân biệt Answer và Reply

PHÂN BIỆT ANSWER AND REPLY

2 từ này phân biệt như thế nào nhỉ? Click để tìm hiểu ngay nhé! Answer Answer là một phản ứng đối với một câu hỏi bằng văn bản hoặc lời nói mà đem đến một đề xuất hoặc một giải pháp cho câu hỏi hay vấn đề đó. Ví dụ: You don’t have to answer the question if you ... Read More »

Phân biệt “Some Time”, “Sometime”, “Sometimes”

Phân biệt "Some Time", "Sometime", "Sometimes"

Bạn đã biết phân biệt 3 từ này chưa? Click để tìm hiểu ngay nhé! a) Some time: diễn tả 1 khoảng thời gian, nói về bao nhiêu thời gian mà bạn có hoặc muốn có VD: – You should spend some time with your sister. She looks sad. (Bạn nên dành 1 chút thời gian nào đó cùng với ... Read More »

Các món ăn sáng bằng tiếng Anh

Trong các món ăn sáng này bạn thích món nào nhất?

Trong các món ăn sáng này bạn thích món nào nhất? 1. Sandwich /ˈsæn(d)wɪdʒ/: bánh kẹp thịt thái lát + rau xanh, cà chua, dưa chuột ở giữa – tuyệt vời cho bữa sáng 2. Hamburger /ˈhæmˌbɜː(r)ɡə(r)/: bánh kẹp nhân thịt (thường là bò xay – ground beef) + rau, bơ, pho mát.. 3. Smoked bacon /sməʊkt/ /ˈbeɪkən/: thịt xông ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: Miss You – Westlife

Bài hát Tiếng Anh: Miss You - Westlife

Nghe và cảm nhận bài Miss you bạn nhé! Lyric Lời dịch I can’t sleep,I just can’t breathe, When your shadow is all over me, baby. Don’t wanna be a fool in your eyes, ‘Cause what we had was built on lies.   And when our love seems to fade away, Listen to me – hear what I say…   ... Read More »

Mệnh đề danh ngữ

MỆNH ĐỀ DANH NGỮ

Cùng nhau tìm hiểu về mệnh đề danh ngữ bạn nhé! 1. Đặc điểm của mệnh đề danh ngữ. Mệnh đề này thường bắt đầu bằng if, whether và các từ để hỏi như  what, why, when, where, …và từ that. 2. Chức năng của mệnh đề danh ngữ. 2.1. Mệnh đề danh ngữ làm chủ ngữ trong câu. Những ... Read More »

Diễn tả cảm giác sợ hãi bằng Tiếng Anh

Diễn tả cảm giác sợ hãi bằng Tiếng Anh

Để diễn tả cảm giác sợ hãi thì dùng những từ nào nhỉ? Cùng nhau tìm hiểu bạn nhé! Thông thường người ta sử dụng từ “scared” để thể hiện rằng mình sợ điều gì đó. Có một số từ đồng nghĩa của scared thường được sử dụng là: frightened, freaked out, terrified, afraid, fear, petrified. Ví dụ: I’m scared. Tôi ... Read More »

Cách sử dụng của Because of, Because, As, Since, Now that và For

CÁCH SỬ DỤNG CỦA BECAUSE OF, BECAUSE, AS, SINCE, NOW THAT VÀ FOR

 Các từ/ cụm từ này đều được sử dụng để đưa ra nguyên nhân của một hành động hay một tình huống nào đó. Tuy nhiên, có sự khác biệt quan trọng trong cách sử dụng. 1. Because of là giới từ. Because of được sử dụng khi nguyên nhân đưa ra được diễn đạt dưới hình thức một danh ... Read More »

Làm thế nào để nói thích một ai đó bằng tiếng Anh?

Làm thế nào để nói thích một ai đó bằng tiếng Anh?

Khi bạn đang thích một ai đó, thật khó để nói cảm giác của bạn đối với họ và bạn thường sợ họ sẽ từ chối cảm xúc của bạn. Làm thế nào để bày tỏ tình cảm của mình thật ấn tượng?   Khi bạn muốn tỏ tình với ai đó, thông thường chúng ta nghĩ đến câu I ... Read More »

Những lời chúc làm rung động trái tim người ấy

NHỮNG LỜI CHÚC LÀM RUNG ĐỘNG TRÁI TIM NGƯỜI ẤY

Làm rung động gấu thì ai cũng thích phải hông nè^^. Click tìm hiểu ngay nha! 1. If you could see it from my eyes you would know you are one diamond of a Woman! – Nếu em có thể nhìn ra điều đó trong đôi mắt anh, em sẽ biết rằng đó là viên kim cương. 2. This is ... Read More »

5 Mẫu bài viết giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh

5 Mẫu bài viết giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh

Những mẫu hội thoại giới thiệu bạn thân này sẽ giúp cho bạn rất nhiều trong công việc và xã giao đấy. Click để tìm hiểu ngay nhé Cách tự giới thiệu bản thân 1: W = Williams , G = Grant W : Excuse me, are you Miss Grant? Xin lỗi, cô có phải cô Grant không? G : ... Read More »

Một số cách dùng thêm của If

MỘT SỐ CÁCH DÙNG THÊM CỦA IF

Những cách dùng thêm của If này thật mới lạ. Click để tìm hiểu bạn nhé! 1. If… then: Nếu… thì Ex: If she can’t come to us, then we will have to go and see her. 2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ở các mệnh đề diễn biến bình thường theo thời ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: One Less Lonely Girl – Justin Bieber

Bài hát Tiếng Anh: One Less Lonely Girl - Justin Bieber

Cùng nghe bài hát “One Less Lonely Girl” của Justin Bieber nhé! Lyric Lời dịch There’s gonna be one less lonely girlOne less lonely girl There’s gonna be one less lonely girl One less lonely girl   How many I told you’s And start overs and shoulders Have you cried on before How many promises be honest girl How many tears ... Read More »

Một số điểm cần lưu ý trong quá trình nghe trong bài thi TOEIC

Một số điểm cần lưu ý trong quá trình nghe trong bài thi TOEIC

Trong quá trình luyện thi TOIEC, luyện nghe TOIEC; nếu chúng ta không có một số kỹ năng thi mặc dù nhỏ nhặt cũng có thể khiến bạn mất rất nhiều điểm. Hãy lưu ý một số điểm sau đây để đạt được hiệu quả cao nhất. 1. Nắm được điểm cốt yếu của đề thi TOEIC Các đáp án ... Read More »

Tiếng Anh khi hẹn hò

Tiếng Anh khi hẹn hò

Để hẹn hò thì cần phải nói như thế nào để gấu mình không trách nhỉ? CÁCH HẸN GẶP MỘT AI ĐÓ – Are you free tomorrow? (Ngày mai bạn có rảnh không?) – Can we meet on the 26th? (Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày 26 chứ?) – Are you available tomorrow? (Ngày mai bạn có rảnh ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: Hello – Adele

Bài hát Tiếng Anh: Hello - Adele

Nghe và học thuộc lời bài hát Hello của Adele nhé! Lyric Lời dịch Hello, it’s meI was wondering if after all these years you’d like to meet To go over everything They say that time’s supposed to heal ya, but I ain’t done much healing   Hello, can you hear me? I’m in California dreaming about who we used ... Read More »

13 nhóm từ nói thông dụng trong tiếng Anh

Cùng nhau tìm hiểu 13 nhóm từ nói thông dụng này nhé!

Cùng nhau tìm hiểu 13 nhóm từ nói thông dụng này nhé! 1. Showing examples (đưa ra ví dụ) – For example – For instance – Such as … – To illustrate: Ex: To illustrate my point, let me tell you a little story : Để minh họa cho quan điểm của tôi,để tôi kể cho bạn một câu chuyện ... Read More »

Phân biệt Tax, Duty và Levy

PHÂN BIỆT TAX, DUTY VÀ LEVY

Cùng nhau phân biệt TAX, DUTY và LEVY nhé! – Tax là từ chỉ thuế, như income tax–thuế lợi tức, property tax–thuế tài sản, sales tax–thuế hàng hoá. – Duty chỉ thuế nhập cảng, đánh vào hàng hóa mua từ một xứ ngoại quốc mang về. (Tax on imports.) You have to pay duties on that Omega watch you bought ... Read More »

Những câu tiếng Anh bày tỏ sự tức giận

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH TRONG GIAO TIẾP ĐỂ BÀY TỎ SỰ TỨC GIẬN

Những câu nào để bày tỏ sự tức giận nhỉ? Click để tìm hiểu ngay nhé! “I’m so frustrated.” “It’s so frustrating working with him.” “I was so frustrated, I stopped caring about the outcome.” “He gets mad pretty easily.” “It’s easy to get frustrated when things are not fair.” “I’m not really mad, just a little disappointed.” “That really ... Read More »

20 thành ngữ thường gặp trong bài thi IELTS

20 THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI IELTS

Đây là 20 thành ngữ thường gặp trong bài thi IELTS, các bạn tham khảo nhé! 1. as easy as pie : rất dễ, dễ như ăn bánh Ex: He said it is a difficult problem, but I don’t agree. It seems as easy as pie to me! ( Anh ta nói đó là vấn đề khó, nhưng tôi không ... Read More »

Tên Tiếng Anh cho Quốc hiệu, các cơ quan thuộc Chính phủ và Bộ

Tên Tiếng Anh cho Quốc hiệu, các cơ quan thuộc Chính phủ và Bộ

Tìm hiểu về các cơ quan thuộc Chính phủ và Bộ nhé! QUỐC HIỆU ·         Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam – Socialist Republic of Viet Nam SRV TÊN CỦA CHÍNH PHỦ, CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ ·         Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam – Government of the Socialist Republic of ... Read More »

Không phải dạng vừa đâu – Sơn Tùng MTP bản Tiếng Anh

Không phải dạng vừa đâu - Sơn Tùng MTP bản Tiếng Anh

Nghe và ghi nhớ từ vựng bài hát “Không phải dạng vừa đâu” này nhé! Lyrics (by Olia Hoang) What’s left be behind me is the pain All worries chase me like a train Hurry upand hold on to me I think way too much , you see I’m sorry that you have to be with me when I am ... Read More »

Grammar: May và Might

GRAMMAR: MAY – MIGHT

Cùng nhau tìm hiểu May và Might nhé – MAY quá khứ là MIGHT diễn đạt sự cho phép, xin phép. Ví dụ: May I come in? Tôi có thể vào trong không? Mary asked her father whether she might go to the cinema. Mary hỏi bố cô ấy liệu cô ấy có thể đi xem phim không. – MAY/MIGHT ... Read More »

Chia sẻ kinh nghiệm tự luyện 4 kỹ năng Ielts đạt 7.5

CHIA SẺ KINH NGHIỆM TỰ LUYỆN 4 KỸ NĂNG IELTS ĐẠT 7.5

Bài viết chia sẻ những kinh nghiệm tự ôn luyện IELTS của anh Bùi Tiến Thành – du học sinh nhận học bổng Erasmus Mundus và học bổng EIT ICT lab. Nếu không có điều kiện tham gia các khóa học IELTS bài bản, những kinh nghiệm tự rèn luyện 4 kỹ năng IELTS dưới đây chắc chắn sẽ giúp ... Read More »

Phân biệt Fit, Compatible, Proper

PHÂN BIỆT FIT, COMPATIBLE VÀ PROPER

Cùng tìm hiểu cách phân biệt các từ này nhé! Fit (verb): – Có nghĩa là thích hợp hay vừa (khuôn khổ): These shoes don’t fit me=Giầy này tôi đi không vừa. My jeans don’t fit me any more=Quần vải dầy của tôi mặc không vừa nữa. The big bed never fits in this room=Cái giường lớn không vừa với ... Read More »

Từ vựng về Biển

Từ vựng về Biển

Cùng nhau học các từ vựng về biển này nhé! barnacle: con hàu bay: vịnh boardwalk: đường lót ván boogie board: ván lướt coast: bờ biển coral: san hô dive: lặn island: đảo life preserver: phao cứu hộ life jacket: áo phao   bathing suit: áo tắm boat: thuyền boat: thuyền catamaran: thuyền đôi conch: ốc xà cừ cooler: thùng ... Read More »

Từ vựng Tiếng Anh về trí nhớ

Từ vựng Tiếng Anh về trí nhớ

“Từ vựng về trí nhớ” rất hay đó nha. Click và tìm hiểu ngay nhé have a good/excellent memory có một trí nhớ tốt/xuất sắc have a bad/poor/terrible etc memory có một trí nhớ tồi tệ/kinh khủng have a memory like a sieve (=have a very bad memory) có một trí nhớ rất tệ have a long memory (=be able ... Read More »

Từ vựng học thuật cho bài essay

TỪ VỰNG HỌC THUẬT CHO BÀI ESSAY

Dưới đây là các từ vựng có thể làm đa dạng bài viết của bạn nha 1. Get: acquire, obtain, gain, receive, achieve… 2. Have: possess, own, experience, undergo… 3. Give: provide, present, contribute, offer, supply… 4. Do: participate, carry out, perform, conduct, undertake, implement… 5. Enough: sufficient, adequate… 6. Not enough: insufficient, inadequate… 7. Many: various, numerous, large number ... Read More »

Bài hát Tiếng Anh: Counting Stars – OneRepublic

Bài hát Tiếng Anh: Counting Stars - OneRepublic

Chúng ta cùng nhau nghe bài hát Counting Stars và note từ vựng lại nha   Lyric Lời dịch Counting StarsLately, I’ve been, I’ve been losing sleep Dreaming about the things that we could be But baby, I’ve been, I’ve been playing hard Sitting, no more counting dollars We’ll be counting stars, yeah we’ll be counting stars.   I see ... Read More »

22 Động Từ Cơ Bản Nhất Luôn Đi Với Giới Từ “In” Cần Nhớ

22 Động Từ Cơ Bản Nhất Luôn Đi Với Giới Từ "In" Cần Nhớ

Bạn đã biết những động từ luôn đi với từ in này chưa? To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai To delight in st: hồ hởi về cái gì To employ in st : sử dụng về cái gì To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì To discourage sb in ... Read More »

Những mẫu câu dùng để thương lượng

NHỮNG MẪU CÂU DÙNG ĐỂ THƯƠNG LƯỢNG

Thương lượng để tạo ra mối quan hệ tốt cũng phải có nghệ thuật đó nhé! 1. WELCOMING/ RELATIONSHIP BUILDING: Chào đón, hỏi thăm, tạo dựng mối quan hệ với đối tác I would like to welcome you to…. On behalf of … I would like to welcome you to … It’s my pleasure to welcome you to … How ... Read More »

Các mẫu câu dùng để thông báo tin vui

CÁC MẪU CÂU DÙNG ĐỂ THÔNG BÁO TIN VUI

Các mấu câu dưới đây dùng để thông báo tin vui nhé! Thông báo tin vui (Giving good news) I am pleased to inform you that… Tôi rất vui mừng thông báo cho bạn biết rằng… I am pleased to announce that … Tôi rất vui được thông báo rằng… I am delighted to inform/tell you that … Tôi rất ... Read More »

10 cách khen bằng tiếng Anh mà không cần dùng từ Good

Những từ nào mang ý nghĩa là khen nhỉ?

Những từ nào mang ý nghĩa là khen nhỉ? Cool “Cool” ai chẳng biết là mát, là lạnh…..thế nhưng bạn sẽ thấy trong hội thoại của người Anh, Mỹ, họ suốt ngày nói “Mát!” (Cool!). Thực ra ngoài ý chỉ nhiệt độ (temperature), “cool” còn mang nghĩa rất tốt, rất tuyệt (very good) hay rất thời trang (fashionable). Ví dụ: ... Read More »

Phân biệt Pain, Hurt và Ache

PHÂN BIỆT PAIN, HURT VÀ ACHE

Cùng nhau phân biệt pain, hurt và ache khác nhau chỗ nào nhé PAIN (n-v) Thường dùng làm danh từ, chỉ sự đau đớn (thể xác), sự đau khổ (tâm hồn), thường là những cái đau rất khó chịu không thể bỏ qua được. Ví dụ: Yesterday I suddenly felt a lot of pain in my stomach. Hôm qua tôi ... Read More »

Cách phản đối ý kiến người khác lịch sự

Cách phản đối ý kiến người khác lịch sự

 Có nhiều cách để phản đối ý kiến của người khác một cách lịch sự. Tuy nhiên, cần đảm bảo là bạn đã hiểu rõ những điều người đối diện muốn nói và chuẩn bị những quan điểm chính xác và đầy đủ để phản bác nó. Đây là cách thể hiện việc bạn thực sự tôn trọng và lắng nghe người khác và làm cho những phản bác sau này mạnh mẽ hơn. Để thực hiện điđiều đó ta có thể mở đầu với một vài cụm sau đây: Well… Actually …. “I see what you’re saying but…” “I understand where you’re coming from, but…” “That’s a valid point, but…” Sử dụng một lời xin lỗi trước khi nếu ra sự không đồng tình của mình là một cách lịch sự để bày tỏ ý kiến phản đối nhưng cũng có thể làm yếu đi những lập luận của bạn. Không nên chỉ xin lỗi rồi phủ nhận ý kiến người khác mà luôn phải nêu lý do phản đối ý kiến đó. không nên nói như sau “I’m sorry but I disagree with you about this.” (Tôi xin lỗi nhưng tôi không đồng ý với bạn về việc đấy) Nên sử dụng các cấu trúc giải thích như Sorry, but…. Thể hiện sự không chắc chắn về việc nên đồng ý quan điểm của người khác cũng là một cách để phủ nhận lịch sự. Đây là cách người Anh hay dùng. I am afraid that… Tôi sợ rằng,.. I’m not sure I agree with you about this Tôi không chắc tôi đồng ý với bạn về chuyến đó I don’t think I have the same opinion as you Tôi không nghĩ tôi có cùng quan điểm với bạn I can not go along with that… Tôi không thể chấp nhận điều này,… Một số mẫu câu phổ biến From my perspective…. Đừng ở góc độ của tôi,… I have a completely different opinion … Tôi có một quan điểm hoàn toàn khác… I have to disagree with that. Tôi phải phủ nhận điều này…. I respect your point, but… Tôi tôn trọng quan điểm của bạn nhưng… You may be right, but… Bạn có thể đúng nhưng,…. Maybe, but…. Có lẽ vậy, nhưng…. In my opinion…. Theo quan điểm của tôi,…. I do not share your opinion… Tôi thực sự không đồng tình với bạn,… You make/ have a point, but… Bạn nói có lý, nhưng… That could be true, but… Điều đó có thể đúng, nhưng… I see what you mean, but…. Tôi hiểu ý bạn nhưng,…. It is a good idea,but… Đó là một ý tưởng hay nhưng,… That make sense, but… Điều đó thực sự có lý nhưng,… I totally agree with you, but we also have to consider…. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn nhưng chúng ta cũng phải xem xét…   Read More »

5 câu hỏi để bắt đầu cuộc hội thoại

5 CÂU HỎI ĐỂ BẮT ĐẦU ĐOẠN HỘI THOẠI

Để bắt đầu cuộc hội thoại thông thường chúng ta sẽ sử dụng 5 câu dưới đây: – What is your name? (Tên bạn là gì?) – Where are you from? (Bạn từ đâu đến?) – Where do you live? (Bạn sống ở đâu?) – What do you do? (Bạn làm nghề gì?) – What do you like doing in ... Read More »